mách qué

Học thuật
Thân thiện
mách qué

Một người đàn ông đang kể một câu chuyện mách qué cho bạn bè.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nghiêm túc, không đứng đắn: Dùng để chỉ lời nói, hành vi hoặc thông tin thiếu nghiêm chỉnh, đáng tin cậy, thường tính chất tầm phào, bông đùa quá mức hoặc thiếu tôn trọng.
    • Nói bậy, nói bừa: Chỉ việc nói ra những điều vô nghĩa, không căn cứ hoặc không phù hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đừng nghe những lời mách qué ấy. (Đừng nghe những lời nói bừa bãi, không đứng đắn ấy.)
    • Thằng hay những hành động mách qué trước mặt người lớn. (Cậu thường những hành động thiếu nghiêm túc trước mặt người lớn.)
    • Tin lời mách qué ấy. (Làm sao tin được lời nói nhảm nhí, không đứng đắn ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán: Từ này thường được dùng với sắc thái phê phán, chê bai một cách thẳng thắn đối với tính chất thiếu nghiêm túc của sự việc hoặc con người.
    • Cả buổi chỉ nói toàn chuyện mách qué, chẳng đâu vào đâu. (Cả buổi chỉ nói toàn chuyện tầm phào, không nghiêm túc.)
  • Chỉ sự thiếu tôn trọng: Có thể dùng để chỉ thái độ hoặc lời nói thiếu sự tôn trọng cần thiết.
    • Ứng xử mách qué như thếkhông được. (Cư xử thiếu đứng đắn, thiếu tôn trọng như thếkhông được chấp nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Mách lẻo (động từ): Máy , kể lể, báo cáo những chuyện nhỏ nhặt, thường với ý xấu.
    • Đứa trẻ hay mách lẻo chuyện của bạn với giáo.
  • Nhảm nhí (tính từ): Vô lý, không giá trị, không đáng quan tâm.
    • Câu chuyện nhảm nhí không đáng tin.
Từ đồng nghĩa
  • Bậy bạ: Không đúng đắn, sai trái (thường mạnh hơn).
  • Tầm phào: Vô nghĩa, không đáng kể, không nghiêm túc.
  • Lăng nhăng: Không rõ ràng, lộn xộn, thiếu nghiêm túc (thường dùng cho chuyện tình cảm hoặc công việc).
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm túc: thái độ đúng mực, cẩn trọng.
  • Đứng đắn: Chín chắn, đàng hoàng.
  • Chính đáng: Hợp lý, đúng đắn.
Thành ngữ liên quan
  • Nói mách qué: Cụm động từ thường dùng, chỉ hành động nói những điều không nghiêm túc.
    • suốt ngày chỉ biết nói mách qué. ( suốt ngày chỉ biết nói những chuyện bông đùa, không đứng đắn.)
mách qué

Một người đàn ông đang kể một câu chuyện mách qué cho bạn bè.

  1. Không nghiêm túc, không đứng đắn: Tin lời mách qué ấy.

Proverbs and Idioms